kỳ kèo

Học thuật
Thân thiện
kỳ kèo

Mẹ kỳ kèo vì tôi làm đổ một ly nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cằn nhằn, trách móc một cách dai dẳng khó chịu: Hành động liên tục phàn nàn, chỉ trích hoặc đòi hỏi về một điều đó một cách không ngừng, thường khiến người nghe cảm thấy phiền toái.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chỉ chiếc xe bị xước một vết nhỏ, anh ấy đã kỳ kèo với thợ sửa cả buổi sáng.
    • ấy hay kỳ kèo với người bán hàng về giá cả.
    • Đừng kỳ kèo mãi về chuyện như vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kỳ kèo mặc cả": thường dùng để nhấn mạnh việc cố gắng thương lượng, trả giá một cách tỉ mỉ dai dẳng, đôi khi hơi quá đáng.
    • Việc mua bán nhỏ thôi, đừng kỳ kèo mặc cả làm cho mất thời gian.
Biến thể từ gần giống
  • Càu nhàu (động từ): lẩm bẩm, phàn nàn một cách khó chịu, nhưng thườngmức độ nhẹ ít gay gắt hơn "kỳ kèo".
  • Cằn nhằn (động từ): phàn nàn, trách móc, gần nghĩa với "kỳ kèo" nhưng có thể không mang sắc thái dai dẳng đến mức khó chịu.
Từ đồng nghĩa
  • Cố chấp đòi hỏi: nhất quyết giữ ý kiến đòi hỏi cho bằng được.
  • Dây dưa (trong một số ngữ cảnh): kéo dài một vấn đề không cần thiết, tương tự tính chất dai dẳng của "kỳ kèo".
Các cụm từ liên quan
  • Kỳ kèo bớt một thêm hai: thành ngữ mô tả thái độ mặc cả, đòi hỏi chi li từng chút một.
    • Tính anh ấy hay kỳ kèo bớt một thêm hai nên ít người muốn làm ăn chung.
Thành ngữ liên quan
  • Buôn tảo bán tần: chỉ công việc buôn bán nhỏ lẻ, thường phải kỳ kèo, mặc cả. Có thể dùng để hình dung bối cảnh hay đối tượng hay hành vi "kỳ kèo".
    • ấy quen thói buôn tảo bán tần nên ra chợ mua cũng kỳ kèo.
kỳ kèo

Mẹ kỳ kèo vì tôi làm đổ một ly nước.

  1. Cằn nhằn trách móc: May hỏng một kỳ kèo mãi.

Từ gần giống